noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện mạo, Khuôn mặt, Vẻ mặt. Countenance; appearance; one's face. Ví dụ : "Her tired visage showed how late she had been studying for the exam. " Diện mạo mệt mỏi của cô ấy cho thấy cô ấy đã học khuya như thế nào để chuẩn bị cho kỳ thi. appearance body person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc