noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ mặt, nét mặt, dung nhan. Appearance, especially the features and expression of the face. Ví dụ : "Her countenance betrayed her anxiety just before the exam; her forehead was furrowed and her lips were tight. " Khuôn mặt cô ấy đã tố cáo sự lo lắng ngay trước kỳ thi; trán cô nhăn lại và môi mím chặt. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ủng hộ, Sự giúp đỡ, Sự khuyến khích. Favour; support; encouragement. Ví dụ : "The teacher's countenance towards the struggling student was one of encouragement. " Sự ủng hộ của giáo viên đối với học sinh đang gặp khó khăn là một sự khuyến khích lớn. attitude character position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ bề ngoài, Diện mạo, Sự giả bộ. Superficial appearance; show; pretense. Ví dụ : "Despite the angry countenance on her face, she actually felt relieved the test was finally over. " Dù vẻ mặt có vẻ giận dữ ra mặt, thật ra trong lòng cô ấy thấy nhẹ nhõm vì cuối cùng cũng thi xong. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ điềm tĩnh, sự tự chủ, nét mặt bình thản. Calm facial expression, composure, self-control. Ví dụ : "Despite the stressful morning, she maintained a calm countenance, focusing on her work. " Mặc dù buổi sáng đầy căng thẳng, cô ấy vẫn giữ được vẻ mặt điềm tĩnh và tập trung vào công việc. appearance character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, tán thành, ủng hộ. To tolerate, support, sanction, patronise or approve of something. Ví dụ : "The cruel punishment was countenanced by the government, although it was not officially legal." Chính phủ đã chấp nhận hình phạt tàn ác đó, dù nó không hợp pháp một cách chính thức. attitude value action politics government law business society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc