noun🔗ShareSự hoạt bát, sự sinh động, sự lanh lợi. The quality or state of being vivacious."The vivacity of the young children playing in the park was contagious. "Sự hoạt bát của đám trẻ con đang chơi đùa trong công viên lan tỏa sang mọi người xung quanh.qualitycharactermindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc