adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt bát, sôi nổi, linh hoạt, đầy sức sống. Lively and animated; full of life and energy. Ví dụ : "The vivacious puppy bounced around the yard, chasing its tail with boundless energy. " Chú chó con hoạt bát nhảy nhót khắp sân, đuổi theo cái đuôi của nó với nguồn năng lượng vô tận. character person attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lâu, trường thọ. Long-lived. Ví dụ : "The ancient tortoise, known for its vivacious lifespan, continues to thrive even after a century. " Con rùa cổ đại, nổi tiếng với tuổi thọ dai dẳng và sống lâu, vẫn tiếp tục phát triển mạnh mẽ sau hơn một thế kỷ. age being quality character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó giết, dai sức, sống dai. Difficult to kill. Ví dụ : "The weed in my garden is remarkably vivacious; I've tried everything to get rid of it, but it keeps growing back. " Cỏ dại trong vườn nhà tôi dai sức đến lạ; tôi đã thử đủ mọi cách để diệt nó rồi mà nó vẫn cứ mọc lại. organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc