Hình nền cho vivats
BeDict Logo

vivats

/ˈvaɪvæts/ /vɪˈvæts/

Định nghĩa

noun

Hoan hô, lời hoan hô.

Ví dụ :

Cả lớp tốt nghiệp đồng loạt vang lên những tiếng hoan hô khi hiệu trưởng tuyên bố kết thúc buổi lễ.