

vivat
Định nghĩa
interjection
Ví dụ :
"As the new principal walked onto the stage, the students shouted, "Vivat, Principal Thompson! We wish you a long and successful time here!" "
Khi thầy hiệu trưởng mới bước lên sân khấu, học sinh đồng thanh hô vang, "Muôn năm thầy Thompson! Chúng em chúc thầy có một thời gian dài và thành công ở đây ạ!"
Từ liên quan
prosperity noun
/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/ /pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/
Thịnh vượng, phồn thịnh, sự giàu có.
successful adjective
/səkˈsɛsfl̩/
Thành công, thắng lợi, thành đạt.
Sử dụng thuốc thành công; một thí nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành đạt.
graduation noun
/ˌɡɹædʒuˈeɪʃən/
Tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp.
"After years of hard work, Maria's graduation from university was a joyful celebration. "
Sau nhiều năm học hành chăm chỉ, lễ tốt nghiệp đại học của Maria là một buổi ăn mừng đầy niềm vui.
interjection noun
/ɪn.təˈdʒɛk.ʃən/ /ˌɪn.tɚˈdʒɛk.ʃən/