Hình nền cho vivat
BeDict Logo

vivat

/ˈvaɪvæt/

Định nghĩa

noun

Hoan hô, muôn năm.

Ví dụ :

Sau bài phát biểu tốt nghiệp, một tiếng hoan hô vang dội vọng khắp hội trường khi các sinh viên reo hò.
interjection

Muôn năm, chúc sống lâu.

Ví dụ :

Khi thầy hiệu trưởng mới bước lên sân khấu, học sinh đồng thanh hô vang, "Muôn năm thầy Thompson! Chúng em chúc thầy có một thời gian dài và thành công ở đây ạ!"