Hình nền cho resounding
BeDict Logo

resounding

/ɹɪˈzaʊn.dɪŋ/ /ˌɹiːˈsaʊnd.ɪŋ/

Định nghĩa

noun

Tiếng vang dội.

Ví dụ :

Tiếng vang dội của tràng pháo tay vang vọng khắp khán phòng sau bài thuyết trình của sinh viên.