Hình nền cho vocally
BeDict Logo

vocally

/ˈvəʊkəli/ /ˈvoʊkəli/

Định nghĩa

adverb

Bằng lời nói, thành tiếng.

Ví dụ :

Hành khách phàn nàn rất lâu và lớn tiếng về những thay đổi trong lịch trình.