adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng lời nói, thành tiếng. In a vocal manner. Ví dụ : "Passengers complained long and vocally about the timetable changes." Hành khách phàn nàn rất lâu và lớn tiếng về những thay đổi trong lịch trình. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng lời nói, thành tiếng. Using words. Ví dụ : "The infant responded vocally to the first stimulus in the study." Đứa trẻ sơ sinh đã phản ứng bằng lời nói với kích thích đầu tiên trong nghiên cứu. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc