adverb🔗ShareMột cách bừa bãi, vô cớ. In a wanton manner."The vandals wantonly destroyed the park benches, leaving a trail of splintered wood. "Bọn phá hoại đã phá hủy một cách bừa bãi những chiếc ghế đá trong công viên, để lại một đống gỗ vụn.actionattitudecharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc