verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị vỡ thành mảnh, bị toạc ra. To come apart into long sharp fragments. Ví dụ : "The tall tree splintered during the storm." Cây cao lớn bị toạc ra thành từng mảnh dài sắc nhọn trong cơn bão. material action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị vỡ thành mảnh, Bị toạc ra. To cause to break apart into long sharp fragments. Ví dụ : "His third kick splintered the door." Cú đá thứ ba của anh ta làm cánh cửa toạc ra. material action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan rã, chia rẽ, phân hóa. (of a group) To break, or cause to break, into factions. Ví dụ : "The government splintered when the coalition members could not agree." Chính phủ đã tan rã khi các thành viên liên minh không thể đạt được thỏa thuận chung. politics group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp, băng nẹp. To fasten or confine with splinters, or splints, as a broken limb. Ví dụ : "The doctor splintered the boy's broken arm, using small wooden pieces to hold the bones in place. " Bác sĩ đã nẹp cánh tay bị gãy của cậu bé bằng những miếng gỗ nhỏ để giữ cố định xương. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc