Hình nền cho watertight
BeDict Logo

watertight

/ˈwɑː.tɚ.taɪt/

Định nghĩa

adjective

Kín nước, không thấm nước.

Ví dụ :

"The new lunchbox is watertight, so my sandwich won't get soggy if it rains. "
Hộp cơm mới này kín nước lắm, nên trời mưa thì bánh mì của con không bị ướt đâu.
adjective

Không thể thủng, Chặt chẽ, Không sơ hở.

Ví dụ :

"a watertight contract; a watertight regulation"
Một hợp đồng chặt chẽ đến mức không ai có thể tìm ra kẽ hở để lách luật; một quy định được soạn thảo kỹ lưỡng đến mức không ai có thể lợi dụng để trốn tránh.