adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín nước, không thấm nước. So tightly made that water cannot enter or escape. Ví dụ : "The new lunchbox is watertight, so my sandwich won't get soggy if it rains. " Hộp cơm mới này kín nước lắm, nên trời mưa thì bánh mì của con không bị ướt đâu. nautical technical building condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể thủng, Chặt chẽ, Không sơ hở. So devised or planned as to be impossible to defeat, evade or nullify. Ví dụ : "a watertight contract; a watertight regulation" Một hợp đồng chặt chẽ đến mức không ai có thể tìm ra kẽ hở để lách luật; một quy định được soạn thảo kỹ lưỡng đến mức không ai có thể lợi dụng để trốn tránh. plan system technical business law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc