BeDict Logo

favoritism

/ˈfeɪvərɪtɪzəm/ /ˈfeɪvrɪtɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho favoritism: Thiên vị, sự ưu ái, sự biệt đãi.
 - Image 1
favoritism: Thiên vị, sự ưu ái, sự biệt đãi.
 - Thumbnail 1
favoritism: Thiên vị, sự ưu ái, sự biệt đãi.
 - Thumbnail 2
favoritism: Thiên vị, sự ưu ái, sự biệt đãi.
 - Thumbnail 3
noun

Thiên vị, sự ưu ái, sự biệt đãi.

Sự thiên vị của giáo viên đối với học sinh giỏi nhất đã ảnh hưởng tiêu cực đến việc học của các học sinh khác.