Hình nền cho favoritism
BeDict Logo

favoritism

/ˈfeɪvərɪtɪzəm/ /ˈfeɪvrɪtɪzəm/

Định nghĩa

noun

Thiên vị, sự ưu ái, sự biệt đãi.

Ví dụ :

Sự thiên vị của giáo viên đối với học sinh giỏi nhất đã ảnh hưởng tiêu cực đến việc học của các học sinh khác.