Hình nền cho wiretapping
BeDict Logo

wiretapping

/ˈwaɪərˌtæpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghe lén, đặt máy nghe trộm.

Ví dụ :

Cảnh sát đã đặt máy nghe trộm điện thoại của nghi phạm để thu thập bằng chứng.