noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, đối thoại, cuộc nói chuyện. Expression and exchange of individual ideas through talking with other people; also, a set instance or occasion of such talking. Ví dụ : "After school, I enjoy having long conversations with my friends about our classes and weekend plans. " Sau giờ học, tôi thích có những cuộc trò chuyện dài với bạn bè về các môn học và kế hoạch cuối tuần của chúng tôi. communication language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu kiếm. The back-and-forth play of the blades in a bout. Ví dụ : "The fencing conversations were fast and exciting. " Những màn đấu kiếm diễn ra nhanh chóng và đầy kịch tính. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội thoại, trao đổi dữ liệu. The protocol-based interaction between systems processing a transaction. Ví dụ : "The online banking system handles multiple conversations simultaneously, ensuring each customer's transaction is processed securely and correctly. " Hệ thống ngân hàng trực tuyến xử lý đồng thời nhiều phiên hội thoại, đảm bảo giao dịch của mỗi khách hàng được xử lý an toàn và chính xác. technology computing communication system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, giao tiếp, đối thoại. Interaction; commerce or intercourse with other people; dealing with others. Ví dụ : "I enjoy having interesting conversations with my friends after school. " Tôi thích giao tiếp thú vị với bạn bè sau giờ học. communication language human society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, lối sống. Behaviour, the way one conducts oneself; a person's way of life. Ví dụ : "The student's conversations with teachers and classmates reflect a respectful and engaged approach to learning. " Cách cách cư xử của học sinh đó với thầy cô và bạn bè cho thấy một thái độ học tập tôn trọng và tích cực. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hợp, sự ăn nằm, sự giao cấu. Sexual intercourse. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc trò chuyện, đối thoại, thảo luận. Engagement with a specific subject, idea, field of study etc. Ví dụ : "Our conversations in class focused on the history of ancient Rome. " Những cuộc thảo luận của chúng ta trên lớp tập trung vào lịch sử của La Mã cổ đại. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, nói chuyện, đàm thoại. To engage in conversation (with). Ví dụ : "I enjoy conversations with my grandmother about her childhood. " Tôi rất thích trò chuyện với bà về thời thơ ấu của bà. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc