

wolframite
Định nghĩa
Từ liên quan
electronics noun
/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/ /ˌɛlɛkˈtrɑnɪks/
Điện tử học, đồ điện tử.
"Electronics is a popular subject."
Điện tử học là một môn học phổ biến.
manganese noun
/ˈmæŋɡəniːz/ /ˈmæŋɡəniz/
Mangan.
"Steel is often strengthened by adding manganese during its production. "
Thép thường được làm cho cứng cáp hơn bằng cách thêm mangan vào trong quá trình sản xuất.