Hình nền cho wolframite
BeDict Logo

wolframite

/ˈwʊlfrəmaɪt/ /ˈwʊlfræmaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà địa chất xác định khoáng vật tối màu, nặng trịch đó là vonframit, một nguồn cung cấp vonfram dùng để sản xuất bóng đèn và các thiết bị điện tử.