



wolframite
/ˈwʊlfrəmaɪt/ /ˈwʊlfræmaɪt/noun
Từ vựng liên quan

identifiedverb
/aɪˈdɛn.tɪ.faɪd/
Xác định, nhận dạng, nhận biết.
"The police identified the thief using security camera footage. "
Cảnh sát đã xác định được danh tính tên trộm bằng cách sử dụng đoạn phim từ camera an ninh.

electronicsnoun
/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/ /ˌɛlɛkˈtrɑnɪks/
Điện tử học, đồ điện tử.
"Electronics is a popular subject."
Điện tử học là một môn học phổ biến.

manganesenoun
/ˈmæŋɡəniːz/ /ˈmæŋɡəniz/
Mangan.
"Steel is often strengthened by adding manganese during its production. "
Thép thường được làm cho cứng cáp hơn bằng cách thêm mangan vào trong quá trình sản xuất.








