BeDict Logo

wolframite

/ˈwʊlfrəmaɪt/ /ˈwʊlfræmaɪt/
noun

Ví dụ:

Nhà địa chất xác định khoáng vật tối màu, nặng trịch đó là vonframit, một nguồn cung cấp vonfram dùng để sản xuất bóng đèn và các thiết bị điện tử.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "tungsten" - Vonfram.
/ˈtʌŋstən/

Vonfram.

"The light bulb filament is made of tungsten because the metal can withstand very high temperatures. "

Dây tóc bóng đèn được làm bằng vonfram vì kim loại này chịu được nhiệt độ rất cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "tungstate" - Wolframat.
/ˈtʌŋsteɪt/ /ˈtʌŋstət/

Wolframat.

"The chemical lab used sodium tungstate to create a dense solution for their experiments. "

Phòng thí nghiệm hóa học đã dùng natri wolframat để tạo ra một dung dịch đậm đặc cho các thí nghiệm của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "source" - Nguồn, xuất xứ, căn nguyên.
sourcenoun
/sɔːs/ /sɔɹs/

Nguồn, xuất xứ, căn nguyên.

"The accused refused to reveal the source of the illegal drugs she was selling."

Bị cáo từ chối tiết lộ nguồn gốc số ma túy bất hợp pháp mà cô ta đang bán.

Hình ảnh minh họa cho từ "identified" - Xác định, nhận dạng, nhận biết.
/aɪˈdɛn.tɪ.faɪd/

Xác định, nhận dạng, nhận biết.

"The police identified the thief using security camera footage. "

Cảnh sát đã xác định được danh tính tên trộm bằng cách sử dụng đoạn phim từ camera an ninh.

Hình ảnh minh họa cho từ "electronics" - Điện tử học, đồ điện tử.
/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/ /ˌɛlɛkˈtrɑnɪks/

Điện tử học, đồ điện tử.

"Electronics is a popular subject."

Điện tử học là một môn học phổ biến.

Hình ảnh minh họa cho từ "consists" - Bao gồm, gồm có, là.
/kənˈsɪsts/

Bao gồm, gồm , .

"Our lunch consists of a sandwich, an apple, and a drink. "

Bữa trưa của chúng ta gồm có một cái bánh mì sandwich, một quả táo và một thức uống.

Hình ảnh minh họa cho từ "manganese" - Mangan.
/ˈmæŋɡəniːz/ /ˈmæŋɡəniz/

Mangan.

"Steel is often strengthened by adding manganese during its production. "

Thép thường được làm cho cứng cáp hơn bằng cách thêm mangan vào trong quá trình sản xuất.

Hình ảnh minh họa cho từ "geologist" - Nhà địa chất, chuyên gia địa chất.
/dʒiˈɒlədʒɪst/ /dʒiˈɑːlədʒɪst/

Nhà địa chất, chuyên gia địa chất.

"The geologist studied the rocks in the park. "

Nhà địa chất đã nghiên cứu các loại đá trong công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "mineral" - Khoáng chất, khoáng vật.
/ˈmɪ.nəɹ.əl/

Khoáng chất, khoáng vật.

"The geologist found a beautiful mineral specimen in the rock collection. "

Nhà địa chất đã tìm thấy một mẫu khoáng vật tuyệt đẹp trong bộ sưu tập đá của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "bulbs" - Củ.
bulbsnoun
/bʌlbz/

Củ.

"the bulb of the aorta"

Phần phình hình củ của động mạch chủ.

Hình ảnh minh họa cho từ "light" - Ánh sáng, tia sáng.
lightnoun
/lʌɪt/ /laɪt/ [ɫɐɪ̯ʔ]

Ánh sáng, tia sáng.

"As you can see, this spacious dining-room gets a lot of light in the mornings."

Như bạn thấy đó, phòng ăn rộng rãi này nhận được rất nhiều ánh sáng vào buổi sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "heavy" - Trùm sò, kẻ chủ mưu, nhân vật phản diện.
heavynoun
/ˈhe.vi/ /ˈhɛ.vi/ /ˈhiːvi/

Trùm , kẻ chủ mưu, nhân vật phản diện.

"With his wrinkled, uneven face, the actor always seemed to play the heavy in films."

Với khuôn mặt nhăn nheo, không cân đối, diễn viên đó dường như luôn đóng vai trùm sò trong các bộ phim.