noun🔗ShareRừng cây, vùng rừng. Land covered with woody vegetation."The children enjoyed their nature walk in the nearby woodland. "Bọn trẻ thích thú với buổi đi dạo khám phá thiên nhiên trong khu rừng cây gần nhà.environmentnatureplacegeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về rừng, sống trong rừng. Of a creature or object: growing, living, or existing in a woodland."The woodland creatures ran from the fire."Những sinh vật sống trong rừng chạy trốn khỏi đám cháy.environmentnaturebiologyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về rừng, có nhiều cây rừng. Having the character of a woodland."The hiking trail had a very woodland feel, with dense trees and dappled sunlight. "Con đường đi bộ đường dài mang lại cảm giác rất đặc trưng của rừng, với cây cối rậm rạp và ánh nắng lốm đốm.environmentnatureplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc