verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng lọc, chọn lọc. To sort, sift, or isolate. Ví dụ : "This strainer should filter out the large particles." Cái rây này sẽ lọc bỏ những hạt lớn. technology computing internet science industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, làm loãng, khuếch tán. To diffuse; to cause to be less concentrated or focused. Ví dụ : "The leaves of the trees filtered the light." Lá cây làm ánh sáng trở nên dịu và lan tỏa hơn. technology science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng lọc. To pass through a filter or to act as though passing through a filter. Ví dụ : "The water filtered through the rock and soil." Nước ngấm qua đá và đất như thể được lọc vậy. technology process industry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, rỉ, thấm qua. To move slowly or gradually; to come or go a few at a time. Ví dụ : "The crowd filtered into the theater." Đám đông từ từ rỉ vào rạp hát. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng lách, luồn lách. To ride a motorcycle between lanes on a road Ví dụ : "I can skip past all the traffic on my bike by filtering." Tôi có thể vượt qua hết đám kẹt xe trên xe máy bằng cách lạng lách, luồn lách giữa các làn đường. vehicle traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lọc, quá trình lọc. The process of passing something through a filter. Ví dụ : "The filtering of the aquarium water removes dirt and keeps the fish healthy. " Việc lọc nước hồ cá giúp loại bỏ bụi bẩn và giữ cho cá khỏe mạnh. process technology science machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lọc, chất đã lọc. Something that passes through a filter. Ví dụ : "The filtering from the coffee machine was weak, so the coffee tasted watery. " Cái phần nước cốt cà phê chảy ra sau khi lọc từ máy cà phê hơi loãng, nên cà phê có vị nhạt. technology science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc