verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tệ hơn, làm cho tệ hơn, suy yếu. To make worse; to impair. Ví dụ : "The global warming has worsened the weather." Hiện tượng nóng lên toàn cầu đã làm cho thời tiết trở nên tệ hơn. condition medicine situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tệ hơn, xấu đi. To become worse; to get worse. Ví dụ : "The weather has worsened." Thời tiết đã trở nên tệ hơn rồi. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tồi tệ hơn, tệ đi, xấu đi. To get the better of; to worst. Ví dụ : "The traffic jam worsened our already late arrival at the school. " Kẹt xe làm cho việc đến trường muộn của chúng tôi vốn đã trễ nay còn tệ hơn. condition negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc