noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày xưa, thuở xưa, thời xa xưa. A time long past. Ví dụ : "This word comes from the days of yore." Từ này có nguồn gốc từ thời xa xưa. time history past age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuở xưa, ngày xưa, xa xưa. In time long past; long ago. Ví dụ : ""Stories of dragons and brave knights were common in the folklore of yore." " Chuyện về rồng và những hiệp sĩ dũng cảm thường thấy trong văn hóa dân gian thuở xưa. time past history age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc