Hình nền cho squires
BeDict Logo

squires

/ˈskwaɪərz/ /skwaɪrz/

Định nghĩa

noun

Giáp sĩ, người hầu cận.

Ví dụ :

Người giáp sĩ trẻ tuổi cần mẫn đánh bóng bộ giáp của hiệp sĩ.
noun

Hào trưởng, Trang chủ.

Ví dụ :

Trong vương quốc thời trung cổ, thứ bậc xã hội đi từ dân thường lên quý ông, rồi đến hào trưởng (hoặc trang chủ), và cuối cùng là hiệp sĩ.
noun

Người hầu cận, người theo hầu, người ái mộ.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc vườn mùa hè, cô Eleanor luôn có những người ái mộ vây quanh, ai nấy đều sẵn lòng đi lấy nước chanh hoặc che dù cho cô.
noun

Học trò, người hầu cận.

Ví dụ :

Ngày xưa, các hiệp sĩ thường có người hầu cận, nhưng ngày nay, "squire" thường được dùng như một danh xưng lịch sự để gọi những người có uy tín trong cộng đồng tại các sự kiện nghi lễ.