verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngoằn ngoèo, lạng lách. To move or to twist in a zigzag manner. Ví dụ : "The little car zigzagged through the traffic cones during the driving test. " Chiếc xe con lạng lách ngoằn ngoèo qua các cọc tiêu giao thông trong bài thi lái xe. action way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc