noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường zíc zắc, đường ngoằn ngoèo. A line or path that proceeds by sharp turns in alternating directions Ví dụ : "The toddler's drawing was just a colorful zigzag across the page. " Bức vẽ của đứa bé chỉ là một đường zíc zắc đầy màu sắc ngang trang giấy. way direction mark type appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường zíc zắc, khúc khuỷu, ngoằn ngoèo. One of such sharp turns Ví dụ : "The cyclist made a sharp zigzag through the crowded park. " Người đi xe đạp luồn lách một đường ngoằn ngoèo gấp khúc giữa công viên đông người. way direction mark nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngoằn ngoèo, lạng lách. To move or to twist in a zigzag manner. Ví dụ : "The toddler zigzagged across the floor, avoiding the toys. " Đứa bé tập đi lạng lách ngoằn ngoèo trên sàn nhà, né mấy món đồ chơi. way action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình zigzag, ngoằn ngoèo, khúc khuỷu. Moving in, or having a zigzag. Ví dụ : "The mountain road had a zigzag pattern, making the drive slow but scenic. " Con đường trên núi có hình dạng ngoằn ngoèo, khiến việc lái xe chậm nhưng cảnh đẹp. way style nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ chi, ngoằn ngoèo. In a zigzag manner or pattern Ví dụ : "The ants zigzagged across the kitchen floor, searching for crumbs. " Đàn kiến bò ngoằn ngoèo khắp sàn bếp, tìm kiếm vụn bánh. way direction style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc