noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều, cây điều. The cashew tree. Ví dụ : "My grandfather grows mangoes and acajou in his orchard in Brazil. " Ông tôi trồng xoài và cây điều trong vườn cây ăn trái của ông ở Brazil. plant food biology fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều, Hạt điều. A cashew nut. Ví dụ : "I like to snack on a handful of acajou while studying. " Tôi thích ăn một nắm hạt điều khi đang học bài. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ gụ, gỗ dái ngựa. The wood from the mahogany tree or other trees from the family Meliaceae. Ví dụ : "The antique desk in my grandfather's study was made of rich, reddish-brown acajou. " Chiếc bàn cổ trong phòng làm việc của ông tôi được làm từ gỗ gụ màu nâu đỏ đậm, rất đẹp. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu đỏ nhạt. A moderate reddish brown that is slightly yellower and stronger than mahogany Ví dụ : "The antique desk was a beautiful acajou, richer and warmer than the standard mahogany furniture in the room. " Cái bàn cổ đó có màu nâu đỏ nhạt rất đẹp, đậm đà và ấm áp hơn so với các món đồ gỗ gụ thông thường trong phòng. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc