Hình nền cho yellower
BeDict Logo

yellower

/ˈjɛloʊər/ /ˈjɛlər/

Định nghĩa

adjective

Vàng hơn.

Ví dụ :

Quả chanh tôi hái từ trên cây rõ ràng là vàng hơn mấy quả tôi mua ở cửa hàng.
adjective

Ví dụ :

Tờ báo lá cải trở nên giật gân và câu khách hơn sau khi tổng biên tập mới nhậm chức, tập trung nhiều hơn vào scandal của người nổi tiếng thay vì tin tức thực tế.
adjective

Vàng hơn.

Ví dụ :

Trong khi một số người có thể mô tả Đảng Xanh hoàn toàn "xanh", thì Đảng Dân chủ Tự do lại có khuynh hướng chính trị "vàng hơn", tập trung vào sự kết hợp giữa chủ nghĩa môi trường và chủ nghĩa tự do kinh tế.