Hình nền cho acquiescent
BeDict Logo

acquiescent

/æˈkwi.ɛsn̩t/

Định nghĩa

adjective

Bằng lòng, ưng thuận, dễ dãi.

Ví dụ :

Đứa trẻ hôm nay lại dễ bảo lạ thường khi được yêu cầu dọn phòng, khiến bố mẹ cậu bé rất ngạc nhiên.