BeDict Logo

acquiesced

/ˌækwiˈɛst/ /ˌækwiˈɛsd/
Hình ảnh minh họa cho acquiesced: Bằng lòng, ưng thuận, chấp thuận.
verb

Sau một tiếng đồng hồ cãi nhau về giờ đi ngủ, đứa trẻ mệt mỏi cuối cùng cũng bằng lòng và đi ngủ.

Hình ảnh minh họa cho acquiesced: Bằng lòng, ưng thuận, chấp nhận.
verb

Bằng lòng, ưng thuận, chấp nhận.

Mặc dù Mark không đồng ý với chính sách mới của văn phòng, anh ấy vẫn chấp nhận nó vì không muốn gây rắc rối với sếp.