BeDict Logo

acquiesce

/ˌækwiˈɛs/
Hình ảnh minh họa cho acquiesce: Chấp nhận, bằng lòng, ưng thuận.
verb

Sau khi cãi nhau với bố mẹ về giờ giới nghiêm cả tiếng đồng hồ, cuối cùng Sarah cũng đành chấp nhận những quy định của họ chỉ để cho xong chuyện.

Hình ảnh minh họa cho acquiesce: Bằng lòng, ưng thuận, chấp thuận.
 - Image 1
acquiesce: Bằng lòng, ưng thuận, chấp thuận.
 - Thumbnail 1
acquiesce: Bằng lòng, ưng thuận, chấp thuận.
 - Thumbnail 2
verb

Bằng lòng, ưng thuận, chấp thuận.

Mặc dù Sarah không đồng ý với những quy định mới của trường, cô ấy vẫn chọn cách chấp thuận chúng để tránh gặp rắc rối.