Hình nền cho roleplay
BeDict Logo

roleplay

/ˈroʊlˌpleɪ/ /ˈroʊlpleɪ/

Định nghĩa

noun

Nhập vai, đóng vai.

Ví dụ :

"In drama class, we did a roleplay to practice our acting skills. "
Trong lớp kịch, chúng tôi đã tham gia một buổi nhập vai để luyện tập kỹ năng diễn xuất.