noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập vai, đóng vai. The practice of roleplaying. Ví dụ : "In drama class, we did a roleplay to practice our acting skills. " Trong lớp kịch, chúng tôi đã tham gia một buổi nhập vai để luyện tập kỹ năng diễn xuất. entertainment game culture action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập vai, đóng vai. To act out a fantasy, especially with a group. Ví dụ : "The kids in the class roleplayed a scene from their favorite superhero movie. " Bọn trẻ trong lớp đã nhập vai diễn lại một cảnh trong bộ phim siêu anh hùng mà chúng yêu thích nhất. entertainment action group character game media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập vai, đóng vai. To act as a character as part of a fantasy, especially with a group. Ví dụ : "He likes to roleplay a vampire." Anh ấy thích nhập vai ma cà rồng. entertainment game character group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc