verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích hoạt, làm cho hoạt động, thúc đẩy. To activate, or to put into motion; to animate. Ví dụ : "The sensor actuates the automatic door, causing it to open when someone approaches. " Cảm biến kích hoạt cửa tự động, làm cho cửa mở ra khi có người đến gần. action technology machine function process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, thúc đẩy, thôi thúc. To incite to action; to motivate. Ví dụ : "The promise of a pizza party actuates the students to complete their homework quickly. " Lời hứa về một bữa tiệc pizza thôi thúc học sinh hoàn thành bài tập về nhà thật nhanh. action mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc