Hình nền cho adieux
BeDict Logo

adieux

/əˈdjuː/ /əˈd(j)u/

Định nghĩa

noun

Lời từ biệt, vĩnh biệt, chia ly.

Ví dụ :

"We bid our final adieus to our family, then boarded the ship, bound for America."
Chúng tôi nói lời vĩnh biệt sau cuối với gia đình, rồi lên tàu, hướng về nước Mỹ.