Hình nền cho bid
BeDict Logo

bid

/bɪd/

Định nghĩa

verb verb

Ra lệnh, bảo, sai khiến.

Ví dụ :

Anh ấy bảo tôi vào trong.
Anh ấy bảo tôi vào trong.
verb verb

Chào giá, ra giá, đấu giá.

Ví dụ :

"She bid £2000 for the Persian carpet."
Cô ấy ra giá 2000 bảng cho tấm thảm Ba Tư.
"She bid £2000 for the Persian carpet."
Cô ấy đã trả giá 2000 bảng cho tấm thảm Ba Tư đó.
verb verb

Ra giá, đấu thầu.

Ví dụ :

Anh ấy đang nỗ lực giành lấy cơ hội dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng một lần nữa.
Anh ấy đang cố gắng giành lấy cơ hội dẫn dắt đội bóng của mình đến chiến thắng một lần nữa.