Hình nền cho polishing
BeDict Logo

polishing

/ˈpɑlɪʃɪŋ/ /ˈpɒlɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh bóng, lau bóng, mài bóng.

Ví dụ :

Anh ấy đánh bóng lớp mạ crôm đến khi nó sáng loáng.
adjective

Làm bóng, đánh bóng, sáng bóng.

Ví dụ :

* "Cô ấy dùng một miếng vải đánh bóng để lau sạch dấu vân tay trên mắt kính." * "Anh ấy dùng sáp đánh bóng xe hơi để loại bỏ những vết xước xoáy."