noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời tạm biệt, sự chia ly, vĩnh biệt. A wish of happiness or safety at parting, especially a permanent departure Ví dụ : "My grandmother gave me a warm farewell before I left for college. " Trước khi tôi lên đường đi học đại học, bà tôi đã ân cần nói lời tạm biệt với tôi. communication language tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tay, sự ra đi. A departure; the act of leaving Ví dụ : "The sudden farewell of our teacher surprised all the students. " Sự chia tay đột ngột của thầy giáo khiến tất cả học sinh đều bất ngờ. action event communication way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ biệt, Chia tay, Vĩnh biệt. To bid farewell or say goodbye. Ví dụ : "Before leaving for vacation, she farewelled her coworkers. " Trước khi đi nghỉ mát, cô ấy đã nói lời tạm biệt với các đồng nghiệp của mình. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tay, Vĩnh biệt, Cuối cùng. Parting, valedictory, final. Ví dụ : "The farewell party for Sarah was a joyful but bittersweet occasion. " Bữa tiệc chia tay Sarah vừa vui vẻ vừa mang chút buồn man mác. time event action tradition language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm biệt, chia tay, vĩnh biệt. Goodbye. Ví dụ : "He said "Farewell!" and left." Anh ấy nói "Tạm biệt!" rồi bỏ đi. language communication exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc