Hình nền cho affliction
BeDict Logo

affliction

/əˈflɪkʃən/

Định nghĩa

noun

Tai ương, khổ sở, đau khổ.

Ví dụ :

"The chronic back pain was a constant affliction for the elderly woman. "
Cơn đau lưng mãn tính là một nỗi khổ sở triền miên đối với bà lão.