noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ, cần sa. Marijuana, typically of high quality. Ví dụ : "He bought some top-shelf chronic from a dealer. " Anh ta mua một ít cỏ loại xịn từ một tay buôn. substance language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mãn tính, kinh niên. A condition of extended duration, either continuous or marked by frequent recurrence. Sometimes implies a condition which worsens with each recurrence, though that is not inherent in the term. Ví dụ : "The chronic back pain was a major obstacle to her attending school regularly. " Chứng đau lưng mãn tính là một trở ngại lớn khiến cô ấy không thể đến trường đều đặn. medicine condition time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mãn tính, bệnh nhân mãn tính, người tái phạm. A person who is chronic, such as a criminal reoffender or a person with chronic disease. Ví dụ : "The chronic absenteeism rate at the school is a serious problem. " Tỷ lệ học sinh nghỉ học mãn tính (nghỉ học thường xuyên kéo dài) ở trường đang là một vấn đề nghiêm trọng. person medicine disease law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mãn tính, kinh niên, lâu năm. Of a problem, that continues over an extended period of time. Ví dụ : "chronic unemployment; chronic poverty; chronic anger; chronic life" Tình trạng thất nghiệp kéo dài; tình trạng nghèo đói dai dẳng; cơn giận kinh niên; cuộc sống triền miên lặp lại. medicine time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mãn tính, kinh niên, lâu khỏi. Prolonged or slow to heal. Ví dụ : "chronic cough; chronic headache; chronic illness" Ho mãn tính; nhức đầu kinh niên; bệnh mãn tính. medicine condition time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mãn tính, kinh niên. Of a person, suffering from an affliction that is prolonged or slow to heal. Ví dụ : "Chronic patients must learn to live with their condition." Những bệnh nhân mắc bệnh mãn tính phải học cách sống chung với bệnh tật của mình. medicine disease condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mãn tính, kinh niên, thâm căn cố đế. Inveterate or habitual. Ví dụ : "My brother has a chronic problem with procrastination. " Anh trai tôi có một tật trì hoãn đã thành thói quen khó bỏ. medicine condition disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm trọng, tồi tệ. Very bad, awful. Ví dụ : "That concert was chronic." Buổi hòa nhạc đó tệ kinh khủng. condition suffering medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm trọng, kinh niên. Extremely serious. Ví dụ : "They left him in a chronic condition." Họ bỏ mặc anh ta trong tình trạng bệnh tình trầm trọng, kéo dài không dứt. medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh. Good, great; "wicked". Ví dụ : "That was cool, chronic in fact." Cái đó ngầu thật, đỉnh của chóp luôn ấy. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc