noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đớn, thống khổ, khổ sở. Extreme pain. Ví dụ : "Breaking her arm in the fall caused her intense agony. " Việc bị gãy tay khi ngã khiến cô ấy chịu đựng sự đau đớn tột cùng. suffering sensation emotion body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ tột cùng, cơn hấp hối. The sufferings of Jesus Christ in the garden of Gethsemane. Ví dụ : "The student's agonizing over the difficult math problem was like the agony Jesus Christ felt in the Garden of Gethsemane. " Sự khổ sở tột cùng của người học sinh trước bài toán khó hệt như cơn hấp hối Chúa Giê-su phải chịu trong vườn Gethsemane. religion suffering theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu tranh quyết liệt, sự giằng xé. Violent contest or striving. Ví dụ : "The agony of the tug-of-war match was visible on the strained faces of the students pulling with all their might. " Sự giằng xé trong trận kéo co thể hiện rõ trên khuôn mặt căng thẳng của các bạn học sinh đang cố gắng hết sức. suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sung sướng tột độ, niềm vui sướng vô bờ. Paroxysm of joy; keen emotion. Ví dụ : "The reunion with her long-lost brother brought her a surprising agony of joy. " Cuộc hội ngộ với người anh trai thất lạc từ lâu đã mang đến cho cô ấy một niềm sung sướng tột độ đến bất ngờ. emotion suffering sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn hấp hối, sự hấp hối. The last struggle of life; death struggle. Ví dụ : "The animal's final agony was brief but incredibly violent. " Cơn hấp hối cuối cùng của con vật diễn ra ngắn ngủi nhưng vô cùng dữ dội. suffering body sensation condition being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc