adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, toàn bộ, đầy đủ. Without exception; wholly; completely. Ví dụ : "The students were altogether quiet during the important presentation. " Học sinh hoàn toàn im lặng trong suốt buổi thuyết trình quan trọng. way degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chung, xét về mọi mặt. On the whole; with everything considered. Ví dụ : "Considering the weather and the traffic, the trip to the park was altogether enjoyable. " Xét về thời tiết và giao thông thì nói chung chuyến đi đến công viên khá là thú vị. attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc