Hình nền cho antiserum
BeDict Logo

antiserum

/ˌæntiˈsɪərəm/ /ˌæntaɪˈsɪrəm/

Định nghĩa

noun

Huyết thanh kháng bệnh, kháng huyết thanh.

Ví dụ :

Bác sĩ tiêm huyết thanh kháng nọc độc rắn cho bệnh nhân để giúp chống lại chất độc.