BeDict Logo

serum

/ˈsiɹəm/ /ˈsiːɹəm/ /ˈsɪɹəm/
Hình ảnh minh họa cho serum: Huyết thanh.
 - Image 1
serum: Huyết thanh.
 - Thumbnail 1
serum: Huyết thanh.
 - Thumbnail 2
serum: Huyết thanh.
 - Thumbnail 3
noun

Bác sĩ đã tiêm huyết thanh kháng bệnh sởi cho đứa trẻ vì em bé chưa được tiêm phòng, để giúp em bé chống lại bệnh sởi.

Hình ảnh minh họa cho serum: Huyết thanh.
noun

Bác sĩ đã lấy một mẫu huyết thanh từ chỗ phồng rộp trên tay cậu bé để xét nghiệm xem có bị nhiễm trùng không.