Hình nền cho serum
BeDict Logo

serum

/ˈsiɹəm/ /ˈsiːɹəm/ /ˈsɪɹəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận chiết xuất huyết thanh từ mẫu máu để xét nghiệm kháng thể.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã tiêm huyết thanh kháng bệnh sởi cho đứa trẻ vì em bé chưa được tiêm phòng, để giúp em bé chống lại bệnh sởi.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã lấy một mẫu huyết thanh từ chỗ phồng rộp trên tay cậu bé để xét nghiệm xem có bị nhiễm trùng không.