noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thanh kháng nọc độc. Antivenin Ví dụ : "The hospital immediately administered antivenom to the snakebite victim. " Bệnh viện lập tức tiêm huyết thanh kháng nọc độc cho nạn nhân bị rắn cắn. medicine biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc