Hình nền cho antivenin
BeDict Logo

antivenin

/ˌæntiˈvɛnɪn/ /ˌæntaɪˈvɛnɪn/

Định nghĩa

noun

Kháng huyết thanh, thuốc kháng nọc độc.

Ví dụ :

Bệnh viện đã tiêm thuốc kháng nọc độc cho nạn nhân bị rắn cắn để trung hòa chất độc.