Hình nền cho anxiolytic
BeDict Logo

anxiolytic

/ˌæŋksiəˈlɪtɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc giải lo âu, thuốc chống lo âu.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kê cho Sarah một loại thuốc giải lo âu để giúp cô ấy kiểm soát chứng lo lắng khi thi cử trước kỳ thi cuối kỳ.