adjective🔗ShareThuộc khảo cổ học, có tính khảo cổ. Relating to the science or research of archaeology."The museum's exhibit on ancient civilizations contained many archaeological artifacts. "Triển lãm về các nền văn minh cổ đại của viện bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật khảo cổ học.archaeologysciencehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc