noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tùy viên. A diplomatic officer, usually one who plays a specific role. Ví dụ : "The embassy's cultural attache organized a film festival to showcase movies from her country. " Tùy viên văn hóa của đại sứ quán đã tổ chức một liên hoan phim để giới thiệu các bộ phim từ đất nước cô ấy. politics government nation job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc