Hình nền cho diplomatic
BeDict Logo

diplomatic

/ˌdɪpləˈmætɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị giáo sư sử học cổ đại chuyên về ngành ngoại giao cổ văn.
adjective

Ví dụ :

Ấn bản hiệu đính vở kịch Shakespeare của giáo sư bao gồm văn bản chính từ bản in folio đầu tiên, nhưng cũng trình bày các dị bản từ những bản thảo khác trong phần cước chú.