BeDict Logo

audiophile

/ˌɔː.di.əʊˈfaɪl/
Hình ảnh minh họa cho audiophile: Người yêu âm thanh, người đam mê âm thanh.
 - Image 1
audiophile: Người yêu âm thanh, người đam mê âm thanh.
 - Thumbnail 1
audiophile: Người yêu âm thanh, người đam mê âm thanh.
 - Thumbnail 2
noun

Người yêu âm thanh, người đam mê âm thanh.

Anh trai tôi là một người yêu âm thanh thực thụ; anh ấy dành hàng giờ để nghiên cứu những loại tai nghe và loa tốt nhất.