Hình nền cho audiophile
BeDict Logo

audiophile

/ˌɔː.di.əʊˈfaɪl/

Định nghĩa

noun

Người yêu âm thanh, người đam mê âm thanh.

Ví dụ :

Anh trai tôi là một người yêu âm thanh thực thụ; anh ấy dành hàng giờ để nghiên cứu những loại tai nghe và loa tốt nhất.