noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế độ độc tài, chế độ chuyên quyền. A form of government in which unlimited power is held by a single individual. Ví dụ : "The school principal's decisions, made without consulting teachers or parents, created a feeling of autocracy within the institution. " Những quyết định của hiệu trưởng nhà trường, được đưa ra mà không hỏi ý kiến giáo viên hay phụ huynh, đã tạo ra cảm giác về một chế độ độc tài trong nội bộ trường. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế độ chuyên quyền, chế độ độc tài. An instance of this government. Ví dụ : "The principal's decision to ban hats without consulting students was seen as an autocracy within the school. " Việc hiệu trưởng cấm đội mũ mà không hỏi ý kiến học sinh bị coi là một chế độ độc tài nhỏ trong trường. government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc