noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ, nón. A covering for the head, often in the approximate form of a cone or a cylinder closed at its top end, and sometimes having a brim and other decoration. Ví dụ : "In winter, many people wear hats to keep their heads warm. " Vào mùa đông, nhiều người đội mũ để giữ ấm đầu. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vai trò, trách nhiệm. A particular role or capacity that a person might fill. Ví dụ : "My sister's hat at the school fundraiser was "chair of the decorations committee." " Vai trò của chị tôi trong buổi gây quỹ của trường là "trưởng ban trang trí". job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nón, mũ. Any receptacle from which numbers/names are pulled out in a lottery. Ví dụ : "The lottery for the school raffle used different colored hats to hold the winning numbers. " Để bốc thăm trúng thưởng cho buổi xổ số của trường, ban tổ chức dùng những chiếc nón khác màu để đựng các con số trúng thưởng. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tắc mũ. A hat switch. Ví dụ : "Pilots often use hats to quickly change camera views or other important settings while flying. " Phi công thường sử dụng công tắc mũ để nhanh chóng thay đổi góc nhìn camera hoặc các cài đặt quan trọng khác khi đang bay. electronics computing device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ mềm. The háček symbol. Ví dụ : "Many Czech letters, like š, č, and ř, have little "hats" on top of them; these "hats" are called háčeks. " Nhiều chữ cái Séc, ví dụ như š, č, và ř, có những "mũ mềm" nhỏ ở trên đầu; những "mũ mềm" này được gọi là dấu móc (háček). language linguistics word writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ dấu mũ. The caret symbol ^. Ví dụ : "The student used many hats, or ^ symbols, to show the missing words in her essay. " Cô sinh viên đã dùng nhiều mũ dấu mũ, hay là ký hiệu ^, để thể hiện những từ bị thiếu trong bài luận của mình. grammar writing linguistics sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền quản trị, quyền truy cập đặc biệt. User rights on a website, such as the right to edit pages others cannot. Ví dụ : ""As a website administrator, Sarah has special hats, allowing her to delete inappropriate comments that regular users cannot." " Là quản trị viên trang web, Sarah có những quyền quản trị đặc biệt, cho phép cô ấy xóa những bình luận không phù hợp mà người dùng thông thường không thể làm được. internet computing right ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột, con nhà quý tộc (thời xưa). (Cambridge University slang) A student who is also the son of a nobleman (and so allowed to wear a hat instead of a mortarboard). Ví dụ : "At the formal Cambridge ceremony, you could easily spot the "hats" because they were the only students wearing top hats instead of mortarboards. " Tại buổi lễ trang trọng ở Cambridge, bạn có thể dễ dàng nhận ra đám "công tử bột" vì chỉ có họ đội mũ chóp cao thay vì mũ cử nhân. culture royal education style tradition society person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội mũ. To place a hat on. Ví dụ : "Seeing the rain start, he hats his son before they walk to school. " Thấy trời bắt đầu mưa, anh ấy đội mũ cho con trai trước khi cả hai đi bộ đến trường. wear appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tước hồng y. To appoint as cardinal. Ví dụ : "Given the definition "To appoint as cardinal," the best and clearest sentence is: "The Pope hats bishops who have distinguished themselves in service to the church." " Giáo hoàng phong tước hồng y cho các giám mục có công trạng nổi bật trong việc phục vụ giáo hội. religion royal politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc