Hình nền cho hats
BeDict Logo

hats

/hæts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào mùa đông, nhiều người đội để giữ ấm đầu.
noun

Quyền quản trị, quyền truy cập đặc biệt.

Ví dụ :

Là quản trị viên trang web, Sarah có những quyền quản trị đặc biệt, cho phép cô ấy xóa những bình luận không phù hợp mà người dùng thông thường không thể làm được.
noun

Công tử bột, con nhà quý tộc (thời xưa).

Ví dụ :

Tại buổi lễ trang trọng ở Cambridge, bạn có thể dễ dàng nhận ra đám "công tử bột" vì chỉ có họ đội mũ chóp cao thay vì mũ cử nhân.