verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát nước. To remove water from a boat with buckets etc. Ví dụ : "The fisherman baled water out of his small boat all morning to keep it from sinking. " Người ngư dân đã tát nước ra khỏi chiếc thuyền nhỏ cả buổi sáng để thuyền không bị chìm. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc