Hình nền cho sinking
BeDict Logo

sinking

/ˈsɪŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chìm, lún, tụt.

Ví dụ :

"The child was sinking his toes into the warm sand at the beach. "
Đứa trẻ đang lún những ngón chân vào cát ấm trên bãi biển.