verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chìm, lún, tụt. (heading, physical) To move or be moved into something. Ví dụ : "The child was sinking his toes into the warm sand at the beach. " Đứa trẻ đang lún những ngón chân vào cát ấm trên bãi biển. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chìm, suy giảm. (heading, social) To diminish or be diminished. Ví dụ : "Her confidence was sinking after failing the exam. " Sự tự tin của cô ấy đang suy giảm sau khi thi trượt. attitude society business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh chìm, chiếm đoạt. To conceal and appropriate. Ví dụ : "The accountant was caught sinking money from the company by creating fake invoices. " Kế toán viên bị bắt quả tang đánh chìm tiền của công ty bằng cách tạo hóa đơn giả. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, bỏ qua, phớt lờ. To keep out of sight; to suppress; to ignore. Ví dụ : "She was clearly upset, but she was sinking her feelings to avoid a fight. " Rõ ràng là cô ấy đang rất buồn, nhưng cô ấy đã cố gắng kìm nén cảm xúc của mình để tránh cãi nhau. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán, chi trả. To pay absolutely. Ví dụ : "I have sunk thousands of pounds into this project." Tôi đã đổ hàng nghìn bảng Anh vào dự án này rồi. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả hết, thanh toán hết. To reduce or extinguish by payment. Ví dụ : "to sink the national debt" Trả hết nợ quốc gia. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chìm đắm, suy sụp, kiệt quệ. To be overwhelmed or depressed; to fail in strength. Ví dụ : "After failing the exam, Maria felt like she was sinking into despair. " Sau khi trượt kỳ thi, Maria cảm thấy như mình đang chìm đắm trong tuyệt vọng. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ xuống, rút xuống. To decrease in volume, as a river; to subside; to become diminished in volume or in apparent height. Ví dụ : "After a long dry summer, the water level in the lake was noticeably sinking. " Sau một mùa hè khô hạn kéo dài, mực nước trong hồ đã hạ xuống thấy rõ. environment geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chìm, sự đắm. The process by which something sinks. Ví dụ : "I witnessed the sinking of my ship from the shore." Tôi đã chứng kiến cảnh con tàu của mình bị chìm từ trên bờ. nautical physics environment disaster ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc